Email: Truong@atl.vn - Hotline: 0939.54.54.55 (Mr Trưởng)

Chức năng của vận đơn hàng không (AWB) Airway bill Là gì ?

Hôm nay mình sẽ nói thêm về chức năng và phân loại của vận đơn đường hàng không, giúp bạn nắm bắt được thông tin chính xác nhất trước khi muốn vận chuyển bằng đường hàng không. nhiều bạn thắc mắc AWB là gì ? Vận đơn hàng không Airway bill (viết tắt là AWB) là một loại chứng từ do đơn vị chuyên chở hàng vận hành bằng máy bay phát hành ra với mục đích xác nhận việc đã nhận lô hàng

Chức năng của vận đơn đường không

Vận đơn hàng không bao gồm một số chức năng như sau:

 Nó là bằng chứng của một hợp đồng vận tải đã được ký kết giữa người chuyên chở và người gửi hàng.

Là bằng chứng của việc người chuyên chở hàng không đã nhận hàng.

Giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường hàng không.

– Như chứng từ kê khai hải quan của hàng hoá.

Là hướng dẫn cho nhân viên hàng không trong quá trình phục vụ chuyên chở hàng hoá.

Không giống như vận tải đường biển, trong vận tải hàng không, người ta không sử dụng vận đơn có thể giao dịch ngược, hay nói cách khác vận đơn hàng không không phải là chứng từ sở hữu hàng hoá như vận đơn đường biển thông thường. Nguyên nhân của điều này là do tốc độ vận chuyển hàng hóa đường không rất cao, hành trình của máy bay thường kết thúc và hàng hoá được giao ngay ở nơi đến một khoảng thời gian dài, trước khi có thể gửi chứng từ hàng không từ người xuất khẩu, qua ngân hàng của họ tới ngân hàng của người xuất khẩu để rồi ngân hàng của người nhập khẩu gửi cho người nhập khẩu. Vì những lý do trên mà vận đơn hàng không thường không có chức năng sở hữu hàng hoá. Vận đơn hàng không có thể do hãng hàng không phát hành, cũng có thể do người khác không phải do hãng hàng không ban hành.

Phân loại vận đơn đường hàng không Airway bill (AWB)

Căn cứ vào người phát hành, vận đơn được chia làm hai loại:

Vận đơn của hãng hàng không (Airline airway bill)

Vận đơn này do hãng hàng không phát hành, trên vận đơn có ghi biểu tượng và mã nhận dạng của người chuyên chở ( issuing carrier indentification).

Vận đơn trung lập ( Neutral airway bill)

Loại vận đơn này do người khác chứ không phải do người chuyên chở phát hành hành, trên vận đơn không có biểu tượng và mã nhận dạng của người chuyên chở. Vận đơn này thường do đại lý của người chuyên chở hay người giao nhận phát hành.

 Căn cứ vào việc gom hàng, vận đơn được chia làm hai loại:

Vận đơn chủ (Master Airway bill­ MAWB)

Là vận đơn do người chuyên chở hàng không cấp cho người gom hàng có vận đơn nhận hàng ở sân bay đích. Vận đơn này dùng điều chỉnh mối quan hệ giữa người chuyên chở hàng không và người gom hàng và làm chứng từ giao nhận hàng giữa người chuyên chở và người gom hàng.

Vận đơn của người gom hàng (House airway bill­ HAWB)

Là vận đơn do người gom hàng cấp cho các chủ hàng lẻ khi nhận hàng từ họ để các chủ hàng lẻ có vận đơn đi nhận hàng ở nơi đến. Vận đơn này dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa người gom hàng và các chủ hàng lẻ và dùng để nhận hàng hoá giữa người gom hàng với các chủ hàng lẻ.

Nhìn chung, chúng ta có thể hình dung quá trình gom hàng trong lĩnh vực hàng không như sau: Tại sân bay đích, người gom hàng dùng vận đơn chủ để nhận hàng từ người chuyên chở hàng không, sau đó chia lẻ hàng, giao cho từng người chủ hàng lẻ và thu hồi vận đơn gom hàng mà chính mình phát hành khi nhận hàng ở đầu đi.

Nội dung và thuật ngữ trên vận đơn hàng không

Mẫu vận đơn hàng không do IATA (Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế) quy định. Dưới đây là mẫu và nội dung AWB hãng hàng không UPS (Mỹ) để bạn có thể tham khảo.

Nội dung và thuật ngữ trên vận đơn hàng không

Nội dung và thuật ngữ trên vận đơn hàng không

NỘI DUNG MẶT TRƯỚC VẬN ĐƠN

  • Shipper name and address: Thông tin tên và địa chỉ người gửi hàng
  • Consignee name and address: Thông tin tên và địa chỉ người nhận hàng
  • AWB number: Số vận đơn
  • Airport of departure: Sân bay xuất phát
  • Issuing carrier’s name and address: Tên và địa chỉ của người phát hành vận đơn
  • Issuing carrier’s agent: Ðại lý của người chuyên chở
  • Routine: Tuyến đường
  • Accounting information: Thông tin thanh toán
  • Currency: Tiền tệ
  • Charges codes: Mã thanh toán cước
  • Charges: Cước phí và chi phí
  • Declare value for carriage: Giá trị kê khai vận chuyển
  • Declare value for customs: Giá trị khai báo hải quan
  • Amount of insurance: Số tiền bảo hiểm
  • Handing information: Thông tin làm hàng
  • Number of pieces: Số kiện
  • Other charges: Các chi phí khác
  • Prepaid: Cước và chi phí trả trước
  • Collect: Cước và chi phí trả sau
  • Shipper of certification box: Ô ký xác nhận của người gửi hàng
  • Carrier of execution box: Ô dành cho người chuyên chở
  • For carrier of use only at destination: Ô chỉ dành cho người chuyên chở ở nơi đến
  • Collect charges in destination currency, for carrier of use only: Cước trả sau bằng đồng tiền ở nơi đến, chỉ dùng cho người chuyên chở.

Trong bộ vận đơn gồm nhiều bản, chỉ có ba bản gốc và một số bản copy có những quy định về vận chuyển ở mặt sau.
Mặt hai của vận đơn hàng không bao gồm hai nội dung chính:
– Thông báo liên quan đến trách nhiệm của người chuyên chở: Tại mục này, người chuyên chở thông báo số tiền lớn nhất mà họ phải bồi thường trong trường hợp hàng hoá bị tổn thất trong quá trình chuyên chở, tức là thông báo giới hạn trách nhiệm của mình. Giới han trách nhiêm của người chuyên chở được quy định ở đây là giới hạn được quy định trong các công ước, quy tắc quốc tế hoặc luật quốc gia về hàng không dân dụng.
– Các điều kiện hợp đồng: Nội dung này bao gồm nhiều điều khoản khác nhau liên quan đến vận chuyển lô hàng được ghi ở mặt trước. Các nội dung đó thường là:
+ Các định nghĩa, như định nghĩa về người chuyên chở, định nghĩa về công ước Vac­sa­va 1929, định nghĩa về vận chuyển, điểm dừng thoả thuận…
+ Thời hạn trách nhiệm chuyên chở của người chuyên chở hàng không
+ Cơ sở trách nhiệm của người chuyên chở hàng không
+ Giới hạn trách nhiệm của người chuyên chở hàng không
+ Cước phí của hàng hoá chuyên chở
+ Trọng lượng tính cước của hàng hoá chuyên chở
+Thời hạn thông báo tổn thất
+ Thời hạn khiếu nại người chuyên chở
+ Luật áp dụng.
Những quy định này thường phù hợp với quy định của các công ước quốc tế về hàng không như Công ước Vac­sa­va 1929 và các nghị định thư sửa đổi công ước như Nghị định thư Hague 1955, Nghị định thư Montreal…

Tra cứu vận đơn hàng không (airway bill)

Tra cứu vận đơn hàng không. Hãy chọn theo đầu số vận đơn dưới đây:


ĐỀ TRA CỨU TÌNH TRẠNG LÔ HÀNG AIR, VUI LÒNG CHỌN ĐẦU SỐ VẬN ĐƠN VÀ CLICK:

001 AA  American Airlines
005 CO  Continental Airlines
006 DL  Delta Air Lines  ( theo dõi thêm )
012 NW  Delta Air Lines  (hãng hàng không Northwest Airlines trước đây) ( trang web thay thế ) ( theo dõi nhiều hơn )
013 GY  Gabon Airlines
014 AC  Air Canada
016 UA  United Airlines Cargo  ** ( theo dõi nhiều hơn )
018 CP  Canadian Airlines Int´l
020 LH  Lufthansa Cargo AG
023 FX  Fedex  ( theo dõi nhiều hơn  )
027 AS  Alaska Airlines  (theo dõi thêm )
037 US  USAirways
040 QC  Camair-Co
042 RG  VARIG 
043 KA  Dragonair
044 AR  Aerolineas Argentinas  ( theo dõi nhiều hơn )
045 LA  LAN Airlines (LATAM) 
047 TP  TAP Air Portugal
048 CY  Cyprus Airways
050 OA  Olympic Airways
053 EI  Aer Lingus Cargo  ( theo dõi nhiều hơn )
055 AZ  Alitalia  ( theo dõi nhiều hơn )
057 AF  Air France
061 HM  Air Seychelles
064 OK  Czech Airlines ( theo dõi nhiều hơn )
065 SV  Saudi Arabian Airlines  ( theo dõi nhiều hơn )
070 RB Syria Arab Airlines
071 ET  Ethiopian Airlines
072 GF  Gulf Air  ( theo dõi nhiều hơn )
074 KL  KLM Cargo
075 IB  Iberia  ( theo dõi nhiều hơn )
076 ME  Middle East Airlines
077 MS  Egyptair  ( theo dõi thêm )
079 PR  Philippine Airlines
080 LO  LOT Hãng hàng không Ba Lan
081 QF  Qantas Airways
082 SN  Brussels Airlines
083 SA South African Airways
086 NZ  Air New Zealand
096 IR  Iran Air
098 AI  Air India
105 AY  Finnair
106 BW  Caribbean Airlines  ( theo dõi nhiều hơn )
108 FI  Icelandair  ( theo dõi nhiều hơn )
111 UP  Bahamasair
112 CK  China Cargo Airlines
114 LY  EL AL
115 JU  Air Serbia (JAT)
117 SK  SAS-Scandinavian Airlines System
118 DT  TAAG Angola Airlines
119 LM  Air ALM
124 AH  Air Algerie
125 BA  British Airways
126 GA  Garuda Indonesia
127 G3  Gol Airlines (VRG Linhas Aéreas)
128 UO  Hongkong Express
129 MP  Martinair Cargo
131 JL  Japan Airlines
133 LR  LACSA Các hãng hàng không của Costa Rica
134 AV  Avianca Cargo
136 CU  Cubana de Aviacion
139 AM  Aeromexico Cargo  ( theo dõi thêm )
140 LI  LIAT Airlines
141 FZ  flydubai
Airlines 145 UC  LAN Chile Cargo
147 AT  Royal Air Maroc
157 QR  Qatar Airways
160 CX  Cathay Pacific Airways
165 JP  Adria Airways
167 QM  Air Malawi
172 CV  Cargolux Airlines
173 HA  Hawaiian Airlines
176 EK  Emirates ( theo dõi nhiều hơn )
180 KE  Korean Air  ( theo dõi nhiều hơn )
183 RG  VARIG 
199 TU  Tunisair  *
201 JM  Air Jamaica
202 TA  TACA
205 NH  ANA All Nippon Cargo  ( theo dõi nhiều hơn )
214 PK  Pakistan Int´l Airlines
217 TG  Thai Airways  ( theo dõi nhiều hơn )
229 KU  Kuwait Airways
230 CM  Copa Airlines Cargo  ( Colombia ) ( theo dõi nhiều hơn )
231 NG  Lauda Air
232 MH  Hệ thống hàng không Malaysia
232 MH ( theo dõi nhiều hơn )
234 JD  Hệ thống hàng không Nhật Bản
235 TK  Turkish Airlines  ( theo dõi nhiều hơn )
239 MK  Air Mauritius  ( theo dõi thêm )
244 TN  Air Tahiti Nui  (chỉ theo dõi chuyến bay)
254 0J  Jet Club
257 OS Austrian Cargo (xem 020 LH  Lufthansa )
258 MD  Air Madagascar
262 U6  Ural Airlines Cargo
265 EF  Far Eastern Air Transport
270 TL  Trans Địa Trung Hải
272 K4  Kalitta Air  (từ  Hongkong )
279 B6  Jetblue Airways
281 RO  Tarom
288 LD  Air Hong Kong
297 CI  China Airlines
301 5S  Global Aviation and Services
302 OO  Sky West Airlines
307 WE  Centurion Air Cargo
312 6E  IndiGo CarGo
318 CC  Air Atlanta Icelandic
321 QP  Starlight Airlines
324 SC  Shandong Airlines  (Trung Quốc)
328 DY  Norwegian Cargo 
331 S4  SATA International
345 NC  Northern Air Cargo
355 E7  Estafeta Air Cargo
356 C8  Cargolux Italia
369 5Y  Atlas Air
370 TL  TMA Trans Air
378 KX  Cayman Airways
390 A3  Các hãng hàng không Aegean
403 PO  Polar Air Cargo
406 5X  UPS Air Cargo
416 N8  National Air Cargo  ( theo dõi nhiều AWB )
417 E6  Bringer Air Cargo
421 S7  Siberia Airlines
423 ER  DHL Aviation / DHL Airways
463 ZP  Silk Way Airlines
465 KC  Air Astana
479 ZH  Shenzhen Airlines  (Trung Quốc)
485 8V  Astral Aviation
489 W8  Cargojet Airways
501 7L  Silk Way West Airlines
507 SU  Aeroflot
508 QJ  Jet Airways Inc.  (US)
512 RJ Royal Jordanian
514 G9  Air Arabia
525 B7  Uni Airways
526 WN  Southwest Airlines
530 T0  Trans American Airways / TACA Peru
535 3J  Jubba Airways
549 M3  ABSA Cargo Airline
555 SU  Aeroflot  ( theo dõi thêm )
(từ / đến Đức:  Aeroflot )
566 PS  Ukraine Int ´l Airlines
572 9U  Air Moldova
574 4W  Allied Air  ( địa điểm thay thế )
575 7C  Coyne Airways
576 KY  Skylease Cargo
577 AD  Azul Cargo
580 RU AirBridge Cargo
589 9W  Jet Airways
603 UL  SriLankan Cargo
607 EY  ETIHAD Airways
615 QY  DHL Aviation / European Air Transport
618 SQ  Singapore Airlines
623 FB  Bulgaria Air
624 PC  Pegasus Cargo
629 MI  Silk Air
631 GL  Air Greenland
635 IY  Yemenia Yemen Airways  ( theo dõi thêm )
643 KM  Air Malta
644 4S  Solar Cargo
649 TS  Air Transat
656 PX  Air Niugini
657 BT  Air Baltic
658 X8  Airmax Cargo
672 BI  Hãng hàng không Hoàng gia Brunei
673 N2 TMA Trans Địa Trung Hải Airways
675 NX  Air Macau
687 KH  Aloha Air Cargo
695 BR  Eva Airways  ( theo dõi thêm )
700 5C  CAL Cargo Air Lines
706 KQ  Kenya Airways
711 MR  Movie Đánh giá
716 MB  MNG Airlines
724 LX  Swiss
725 W3  Arik Air  *
729 QT  Tampa Airlines
731 MF  XiamenAir
737 SP  SATA Air Acores
738 VN  Vietnam Airlines
745 AB  LTU (Leisure Cargo)
745 AB  Thomson Airways
754 TB  Jetairfly
756 3V  TNT Airways
757 Z3  AV Cargo 
771 J2  Azerbaijan Airlines
774 FM  Shanghai Airlines
775 SG  CayJet
781 MU China Eastern Airlines
784 CZ  China Southern Airlines  ( theo dõi thêm )
790 1A  Leaderjet
803 AE  Mandarin Airlines
807 AK  AirAsia Berhad
810 M6  Amerijet International
817 S6  SAC South American Airways
829 PG  Bangkok Airways
831 OU  Croatia Airlines
838 WS  Westjet Cargo
843 D7  AirAsia
851 N8  Hong Kong Airlines
862 EV  Atlantic Southeast Airlines
865 MY  MASAir
870 VV  Aerosvit
871 Y8  Yangtze River Express Airlines
873 6R  AeroUnion
876 3U  Sichuan Airlines
880 HU  Hainan Airlines 
886 OH  Comair

901 B1  TAB Vận chuyển Aereos Bolivianos
907 QN  Air Armenia  *
910 WY  Oman Air
923 SS  Corsair
932 VS  Virgin Atlantic
933 KZ  Nippon Cargo Airlines
946 V4  Vensecar Internacional
957 JJ  TAM Hãng hàng không Brazil  (quốc gia) - ( theo dõi quốc tế  ) * ( theo dõi thêm )
958 7I  Insel Air Cargo
960 OV  Estonian Air
988 OZ  Asiana Airlines  ( theo dõi thêm )
992 D5  DHL Aero Expreso
996 UX  Air Europa Cargo
997 BG  Biman Bangladesh
999 CA  Air China

* theo dõi hàng hóa đường hàng không cho các tuyến đường nhất định hoặc khi được đặt trước thông qua các đại lý hàng hóa nhất định

** nếu trang web không hoạt động, hãy thử xóa cookie khỏi trình duyệt của bạn

 

Các câu hỏi thường gặp về vận đơn hàng không (AWB) Airway bill Là Gì ?

Bên dưới đây là 1 số câu hỏi thường gặp top one logistics tổng hợp được :

Airway bill Là Gì ?

Vận đơn hàng không Airway bill (viết tắt là AWB) là một loại chứng từ do đơn vị chuyên chở hàng vận hành bằng máy bay phát hành ra với mục đích xác nhận việc đã nhận lô hàng

House Airway Bill là gì

Vận đơn của người gom hàng: HAWB viết tắt từ House AirWay bill: đây là vận đơn lẻ do các Logistics/FWD cấp. Cụ thể là bên gửi khi sử dụng dịch vụ vận tải của các đơn vị Logistics/FWD sẽ được cấp HAWB, sau khi tổng hợp các yêu cầu giao nhận, các đơn vị nói trên sẽ tiến hành tổng hợp, đặt chỗ với hãng hàng không và được cấp MAWB.

Master Airway Bill là gì

Vận đơn chủ: MAWB viết tắt từ Master AirWay bill: đây là vận đơn chủ do hãng vận tải (hàng không) cung cấp cho các đơn vị Logistics/FWD (Forwarder). – HAWB viết tắt từ House AirWay bill: đây là vận đơn lẻ do các Logistics/FWD cấp

Neutral airway bill là gì

Vận đơn trung lập ( Neutral airway bill): Loại vận đơn này do người khác chứ không phải do người chuyên chở phát hành hành, trên vận đơn không có biểu tượng và mã nhận dạng của người chuyên chở. Vận đơn này thường do đại lý của người chuyên chở hay người giao nhận phát hành.

Mẫu Airway Bill Vận Đơn Hàng Không

Tải mẫu vận đơn hàng không airway bill tại đây: Mẫu Airway Bill

Khai báo thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định để thông quan cho với hàng hóa xuất nhập khẩu, cũng như phương tiện vận tải xuất nhập cảnh để kiểm soát và đánh thuế hàng hoá xuất nhập cảnh.

 

Dịch vụ hải quan trọn gói là một khâu quan trọng trong việc khai báo hàng hoá với cơ quan hải quan Việt Nam về thông tin lô hàng trước khi đưa về kho hoặc xuất đi nước ngoài. Nó là khâu ảnh hưởng nhiều đến tiến độ đưa hàng lên tàu hoặc thông quan hàng để mang hàng về kho sử dụng.

Sau đây là một số dịch vụ hải quan trọn gói tại Top One Logistics

Chúng tôi chuyên làm thủ tục hải quan tại các tỉnh như:

  1. Dịch vụ khai báo hải quan đà nẵng
  2. Dịch vụ khai báo hải quan đồng nai
  3. Dịch vụ hải quan tại hà nội
  4. Dịch vụ hải quan hải phòng
  5. Dịch vụ hải quan nội bài
  6. Dịch vụ làm tờ khai hải quan tại bình dương

Chúng tôi chuyên làm thủ tục nhập khẩu các mặt hàng như sau:

  1. Dịch vụ khai báo hải quan hàng đông lạnh
  2. Thủ tục nhập khẩu hóa chất
  3. Thủ tục nhập khẩu xe nâng
  4. Dịch vụ khai báo hải quan trọn gói
  5. Dịch vụ khai báo hải quan cây giống
  6. Dịch vụ khai báo hải quan hàng máy móc
  7. Dịch vụ khai báo hải quan trái cây nông sản
  8. Thủ tục hải quan nhập khẩu cá hồi đông lạnh
  9. Thủ tục nhập khẩu máy in
  10. Dịch vụ khai báo hải quan phân bón
  11. Thủ tục hải quan nhập khẩu trang sức
  12. Thủ tục hải quan nhập khẩu rượu
  13. Thủ tục nhập khẩu đèn led
  14. Thủ tục nhập khẩu ghế massage
  15. Thủ tục nhập khẩu máy nén khí
  16. Thủ tục nhập khẩu thép
  17. Thủ tục xuất khẩu quần áo sang nhật
  18. Thủ tục hải quan nhập khẩu bông thủy tinh
  19. Thủ tục hải quan nhập khẩu cá koi
  20. Thủ tục hải quan nhập khẩu cát vệ sinh chó mèo
  21. Thủ tục hải quan nhập khẩu đồ chơi trẻ em
  22. Thủ tục hải quan nhập khẩu nông sản
  23. Thủ tục hải quan nhập khẩu máy cnc
  24. Thủ tục hải quan nhập khẩu máy móc cũ
  25. Thủ tục hải quan nhập khẩu mỹ phẩm
  26. Thủ tục hải quan nhập khẩu thiết bị vệ sinh
  27. Thủ tục nhập khẩu thiết bị y tế
  28. Thủ tục hải quan nhập khẩu thịt bò

Liên hệ chúng tôi tại đây:

Địa chỉ: 5 Hoàng Việt, Phường 4, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Giờ Hoạt Động: 8h00 đến 17h00 – Từ thứ 2 đến thứ 7

Website: www.vanchuyenhanggiatot.com

Email: Truong@atl.vn

Hotline: 0939.54.54.55 – Mr Trưởng

 

Nguyễn Minh Trưởng

Nguyễn Minh Trưởng

Top One Logistics là một công ty hàng đầu trong việc cung cấp dịch vụ logicstics, vận chuyển hàng đường hàng không, hàng đường biển, dịch vụ khai báo hải quan, hàng dự án và vận chuyển hàng nội địa

Vận Tải Top One Logistics  

 

 

Địa chỉ: 5 Hoàng Việt, Phường 4, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

 

Giờ Hoạt Động: 8h00 đến 17h00 – Từ thứ 2 đến thứ 7

 

Website: www.vanchuyenhanggiatot.com

 

Email: Truong@atl.vn

 

Hotline: 0939.54.54.55 –  Mr Trưởng

Thông Tin Doanh Nghiệp Chủ Thể

logo footer

Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải An Pha Trần

Giấy chứng nhận ĐKKD số 0313384770 do sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp.

Văn phòng chính: 5-7 Hoàng Việt, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Vận Tải Top One Logistics Vận Chuyển Quốc Tế & Thủ Tục Hải Quan
Logo